Các học phần chung của ngành Kỹ thuật Cơ khí - hệ đại học chính quy

Ngày đăng tin: 14/10/2014

CÁC HỌC PHẦN CHUNG CỦA NGÀNH KỸ THUẬT CƠ KHÍ - HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

TT

Tên học phần

Mã học phần

Số tín chỉ

 

HỌC KỲ 1

 

 

1

Giáo dục QP-AN F1

GQP201.3

3

2

Giáo dục QP-AN F2

GQP202.2

2

3

Giáo dục QP-AN F3

GQP203.3

3

4

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác- Lênin F1

MLN01.2

2

5

Hóa học

HOA04.2

2

6

Vật lý

VLY201.4

4

7

Giải tích 1

GIT01.3

3

8

Giáo dục thể chất F1

GDT01.1

1

 

Cộng

 

20

 

HỌC KỲ 2

 

 

9

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác- Lênin  F2

MLN02.3

3

10

Giải tích 2

GIT02.3

3

11

Cơ lý thuyết

CLT201.3

3

12

Ngoại ngữ F1 (chọn 1 trong 3)

 

 

a. Tiếng Anh

ANH02.2

2

b. Tiếng Pháp

NGP201.2

2

c. Tiếng Nga

NGP202.2

2

13

Kỹ thuật nhiệt

KTN01.3

3

14

Đại số tuyến tính

DSO01.2

2

15

Vẽ kỹ thuật F1

VKT01.2

2

16

Giáo dục thể chất F2

GDT02.1

1

 

Cộng

 

19

 

HỌC KỲ 3

 

 

17

Tư tưởng Hồ Chí Minh

HCM01.2

2

18

Ngoại ngữ F2 (chọn theo Ngoại ngữ F1)

 

 

a. Tiếng Anh

ANH04.2

2

 

 

 

 

 

 

TT

Tên học phần

Mã học phần

Số tín chỉ

 

b. Tiếng Pháp

NGP203.2

2

c. Tiếng Nga

NGP204.2

2

19

Vẽ kỹ thuật F2

VKT03.3

3

20

Kỹ thuật điện

KTD01.3

3

21

Tin học đại cương

CPM03.2

2

22

Khoa học vật liệu cơ khí

CNG201.3

3

23

Thực tập xưởng

TTX02.2

2

24

Giáo dục thể chất F3

GDT03.1

1

 

Cộng

 

18

 

  HỌC KỲ 4

 

 

25

Ngoại ngữ cơ khí (chọn theo Ngoại ngữ F2)

 

 

a. Tiếng Anh

ANH09.3

3

b. Tiếng Pháp

NGP205.3

3

c. Tiếng Nga

NGP206.3

3

26

Cơ học vật liệu cơ khí

SBV212.4

4

27

Nguyên lý động cơ đốt trong

DCO201.3

3

28

Kỹ thuật điện tử

DTU04.2

2

29

Nguyên lý máy

KTM01.3

3

30

a- Thống kê và xử lý số liệu

DSO06.2

2

b- Công nghệ CAE/FEM

KTM02.2

2

c- Hệ điều hành máy tính

MHT26.2

2

31

Giáo dục thể chất F4

GDT04.1

1

 

Cộng

 

18

 

  HỌC KỲ 5

 

 

32

Chi tiết máy

TKM01.4

4

33

Truyền động thủy lực và khí nén

KTN202.2

2

34

a- Điều khiển tự động

DKH06.2

2

b- Dao động kỹ thuật

KTM03.2

2

c- Chiến lược phát triển sản phẩm

TKM201.2

2

d- Nhiệt động

KTN06.2

2

35

a- Robot công nghiệp

KTM204.2

2

 

 

 

 

 

TT

Tên học phần

Mã học phần

Số tín chỉ

 

b- Ứng dụng các phần mềm trong cơ khí

TKM04.2

2

c- Kết cấu, tính toán động cơ đốt trong

DCO207.2

2

d- Cơ sở biến đổi công suất trên phương tiện đường sắt

DTX265.2

2

36

a- Bơm, quạt, máy nén

KTN05.2

2

b- Hệ thống cơ điện tử

KTM05.2

2

c- Tự động hóa quá trình sản xuất cơ khí

KTM06.2

2

d- Cơ sở bảo dưỡng, sửa chữa máy và phương tiện

DCO203.2

2

37

a- Tổ chức và quản lý sản xuất trong doanh nghiệp công nghiệp

QLY15.2

2

b- Dự án và quản lý dự án

DAN01.2

2

c- Khí xả và xử lý khí xả

DCO202.2

2

d- Thường thức đường sắt

DTX266.2

2

e- Ngôn ngữ lập trình C++

CPM18.2

2

38

Giáo dục thể chất F5

GDT05.1

1

39

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

DCS01.3

3

 

Cộng

 

18

 

  HỌC KỲ 6

 

 

40

Đồ án chi tiết máy

TKM202.2

2

41

Kỹ thuật môi trường

KMT32.2

2

42

Kỹ thuật chế tạo máy

CNG02.4

4

43

a- Độ tin cậy và tuổi bền máy

DTX262.2

2

b- Kỹ thuật mạch điện tử

KTM208.2

2

c- Thiết bị trao đổi nhiệt

KTN09.2

2

d- Thiết kế nhà máy cơ khí

CNG214.2

2

e- Các phương pháp gia công tiên tiến

TKM203.2

2

 

  HỌC KỲ 7 (hoặc Học kỳ 8)

 

 

 

Thí nghiệm kỹ thuật cơ khí (*)

TTK02.1

1

 

 

            Ghi chú: (*)Bố trí vào học kỳ 7 với các chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Cơ điện tử, Đầu máy,

            Đầu máy - Toa xe, Động cơ đốt trong, Tàu điện metro, Toa xe, Tự động hóa thiết kế cơ khí.